Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: dai3, e4, dai1;
Việt bính: aat3 daai2
1. [好歹] hảo đãi;
歹 đãi, ngạt
Nghĩa Trung Việt của từ 歹
(Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy.◎Như: vi phi tác đãi 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu 況兼如今世上, 都是那大頭巾弄得歹了 (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.
(Tính) Xấu, không tốt.
◎Như: tha tịnh vô đãi ý 他並無歹意 anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.Một âm là ngạt.
(Danh) Xương tàn.
ngạt, như "ngột ngạt" (vhn)
đãi, như "đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)" (btcn)
ngặt, như "ngặt nghèo" (btcn)
Nghĩa của 歹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎi]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意
Chữ gần giống với 歹:
歹,Dị thể chữ 歹
歺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạt
| ngạt | 吃: | |
| ngạt | 𠿸: | ngạt ngào |
| ngạt | 歹: | ngột ngạt |

Tìm hình ảnh cho: đãi, ngạt Tìm thêm nội dung cho: đãi, ngạt
