Từ: đãi, ngạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đãi, ngạt:

歹 đãi, ngạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: đãi,ngạt

đãi, ngạt [đãi, ngạt]

U+6B79, tổng 4 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: dai3, e4, dai1;
Việt bính: aat3 daai2
1. [好歹] hảo đãi;

đãi, ngạt

Nghĩa Trung Việt của từ 歹

(Danh) Việc xấu, tồi, trái, bậy.
◎Như: vi phi tác đãi
tác oai tác quái, làm xằng làm bậy.
◇Thủy hử truyện : Huống kiêm như kim thế thượng, đô thị na đại đầu cân lộng đắc đãi liễu , (Đệ tam thập nhị hồi) Huống nữa như đời bây giờ, đều là bọn mũ cao áo dài phá phách thối tha cả.

(Tính)
Xấu, không tốt.
◎Như: tha tịnh vô đãi ý anh ấy hoàn toàn không có ý xấu.Một âm là ngạt.

(Danh)
Xương tàn.

ngạt, như "ngột ngạt" (vhn)
đãi, như "đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)" (btcn)
ngặt, như "ngặt nghèo" (btcn)

Nghĩa của 歹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎi]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 4
Hán Việt: ĐÃI
xấu; tồi; xằng bậy; bậy; tồi。坏(人、事)。
歹人
người xấu
歹徒
tên vô lại
为非作歹
làm những điều xấu xa; làm điều xằng bậy.
Từ ghép:
歹毒 ; 歹人 ; 歹徒 ; 歹心 ; 歹意

Chữ gần giống với 歹:

,

Dị thể chữ 歹

,

Chữ gần giống 歹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歹 Tự hình chữ 歹 Tự hình chữ 歹 Tự hình chữ 歹

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạt

ngạt: 
ngạt𠿸:ngạt ngào
ngạt:ngột ngạt
đãi, ngạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đãi, ngạt Tìm thêm nội dung cho: đãi, ngạt